14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 16.0 mm
- Centering Diameter
- 68.0 mm
- Chiều cao
- 47.0 mm
- Inner Diameter
- 158.0 mm
- Minimum thickness
- 14.0 mm
- Outer Diameter
- 292 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Bore Diameter
- 12.7
- Test Mark
- E1 90R-02C0115/1219
- Weight
- 7.894 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(2 mục)
RENAULT
43 20 644 23R
RENAULT
43 20 64C E0A
NISSAN(3 mục)
NISSAN
43206-4CE0A
NISSAN
43206-6RA0A
NISSAN
D3206-4CE0A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ASHIKA
61-01-157C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN143180
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 D20
Đĩa phanh
DELPHI
BG4779C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108552
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3311029
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-157C
Đĩa phanh
MEYLE
36-15 523 0056/PD
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9540C
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90424 V2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 7167
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 14194C
Đĩa phanh
TRW
DF6789
Đĩa phanh
VAICO
V46-40029
Đĩa phanh
VALEO
673163
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
200.2536.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
200.2536.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0116-0138.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.