5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 59.6 mm
- Height 2
- 57.5 mm
- Thickness
- 16.7 mm
- Width 1
- 141.1 mm
- Width 2
- 139.8 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Brake System
- ATE
- Test Mark
- E9 90R-02A1242/4357
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.26 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(22 mục)
MERCEDES
000 420 89 04
MERCEDES
000 420 98 04
MERCEDES
000 423 02 30
MERCEDES
003 420 51 20
MERCEDES
004 420 44 20
MERCEDES
005 420 79 20
MERCEDES
005 420 93 20
MERCEDES
005 420 94 20
MERCEDES
006 420 01 20
MERCEDES
007 420 10 20
MERCEDES
007 420 67 20
MERCEDES
A 000 420 89 04
MERCEDES
A 000 420 98 04
MERCEDES
A 000 423 02 30
MERCEDES
A 003 420 51 20
MERCEDES
A 004 420 44 20
MERCEDES
A 005 420 79 20
MERCEDES
A 005 420 93 20
MERCEDES
A 005 420 94 20
MERCEDES
A 006 420 01 20
MERCEDES
A 007 420 10 20
MERCEDES
A 007 420 67 20
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 37
A.B.S.
37319
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMB-2004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0511
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADU174203
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 699
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571989CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-568-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-013
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321011cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321011EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321011iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16451
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1526
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010410
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-751
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-521
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0511AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571989J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013052
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060316
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0568-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 233 3416
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 233 3416/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 233 3516
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 233 3516/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223353
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
1002 000-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
10 91 6451
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
401 431
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 23036
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1546
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1546DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V30-3933
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V30-8149
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302039
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598637
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610325
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-7259.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 22 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.