cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB1546

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
59.7 mm
Height 2
57.4 mm
Thickness
16.5 mm
Width 1
141.5 mm
Width 2
140.5 mm
Manufacturer Restriction
ATE
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Test Mark
E9 90R - 01120/802
Weight
1.3 kg

Nhà sản xuất xe

MERCEDES(26 mục)

MERCEDES

000 420 96 04

MERCEDES

000 423 02 30

MERCEDES

003 420 51 20

MERCEDES

004 420 44 20

MERCEDES

004420442067

MERCEDES

005 420 79 20

MERCEDES

005 420 93 20

MERCEDES

005 420 94 20

MERCEDES

006 420 01 20

MERCEDES

006420012041

MERCEDES

007 420 10 20

MERCEDES

007 420 67 20

MERCEDES

007420102041

MERCEDES

A 000 420 96 04

MERCEDES

A 000 423 02 30

MERCEDES

A 003 420 51 20

MERCEDES

A 004 420 44 20

MERCEDES

A 005 420 79 20

MERCEDES

A 005 420 93 20

MERCEDES

A 005 420 94 20

MERCEDES

A 006 420 01 20

MERCEDES

A 007 420 10 20

MERCEDES

A 007 420 67 20

MERCEDES

A004420442067

MERCEDES

A006420012041

MERCEDES

A007420102041

DAIMLER(3 mục)

DAIMLER

000 420 96 04

DAIMLER

A 000 420 89 04

DAIMLER

A 000 420 96 04

MERCEDES-BENZ (BBDC)(2 mục)

MERCEDES-BENZ (BBDC)

007 420 67 20

MERCEDES-BENZ (BBDC)

A 007 420 67 20

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB1546 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 31 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo