12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45.6 mm
- Thickness
- 15.0 mm
- Width
- 108.4 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Test Mark
- E9 90R-01229/2298
- Weight
- 0.978 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(5 mục)
DAIHATSU
04465-B1110-000
DAIHATSU
04465-B2020-000
DAIHATSU
04465-B2050-000
DAIHATSU
04491-B1010-000
DAIHATSU
04491-B2010-000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37222
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-415-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010420
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3606025
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181452
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2171
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0415-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12413
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0729
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80275 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10552
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 41011
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3359
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3430
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302055
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598733
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601525
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-5613.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.