12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60.4 mm
- Thickness
- 17.0 mm
- Width
- 115.2 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E9 90R-01229/224
- Weight
- 1.254 kg
Nhà sản xuất xe
MG(1 mục)
MG
SEM100020
ROVER(2 mục)
ROVER
GBP90318
ROVER
GBP90320
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
36748
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 092
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 52 015
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP653
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB603
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-081
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 018-081
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180806
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571436J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1419
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221211
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09674
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0336.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80997
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2151801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 17023
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB859
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598254
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-2804.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.