5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 53.7 mm
- Length
- 116 mm
- Thickness
- 14.8 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Type
- Disc Brake
- WVA Number
- 21537
- Brake System
- SUMITOMO
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- for OE number
- 449122410
- Weight
- 1.152 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(1 mục)
MITSUBISHI
H3303328ZA
NISSAN(4 mục)
NISSAN
AY040TY005
NISSAN
AY040TY006
NISSAN
AY040TY041
NISSAN
AY040TY043
TOYOTA(23 mục)
TOYOTA
0446522040
TOYOTA
0446522050
TOYOTA
0446522060
TOYOTA
0446522090
TOYOTA
0446522110
TOYOTA
0446522180
TOYOTA
0446522220
TOYOTA
0446543010
TOYOTA
0446543020
TOYOTA
0446543030
TOYOTA
0449122260
TOYOTA
0449122270
TOYOTA
0449122290
TOYOTA
0449122310
TOYOTA
0449122311
TOYOTA
0449122330
TOYOTA
0449122331
TOYOTA
0449122340
TOYOTA
0449122350
TOYOTA
0449122390
TOYOTA
0449122410
TOYOTA
0449135230
TOYOTA
449122410
MAZDA(10 mục)
MAZDA
H2603328ZB
MAZDA
H3303328Z
MAZDA
H7223323Z
MAZDA
H7223323ZA
MAZDA
H7223323ZB
MAZDA
H7223328Z
MAZDA
H7223328ZA
MAZDA
HE213328Z
MAZDA
HE213328ZA
MAZDA
HE213328ZB
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 8
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 50-03-330 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 38 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.