5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 53.1 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 87.2 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Brake System
- Lucas - Girling
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 0.925 kg
Nhà sản xuất xe
SEAT(2 mục)
SEAT
6Q0 698 451
SEAT
6Q0 698 451B
SKODA(2 mục)
SKODA
6Q0 698 451
SKODA
6Q0 698 451B
VW(2 mục)
VW
6Q0 698 451
VW
6Q0 698 451B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
ATE
13.0460-2877.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2877.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184234
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-100-4
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1815
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16639
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-781
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-601
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0100-4
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 238 2317/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 238 2317/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224781
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90440 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6639
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
109 981
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29036
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1475
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8124
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BPVW-2004 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.