14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 59 mm
- Thickness
- 19.5 mm
- Width
- 139.1 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Test Mark
- ECE R90
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 3.872 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(2 mục)
MITSUBISHI
MK528946
MITSUBISHI
MK529909
NISSAN(6 mục)
NISSAN
1YTF3328Z
NISSAN
41060-WK60J
NISSAN
41060-WK60K
NISSAN
41060-WK690
NISSAN
41060-WK691
NISSAN
AY040MT028
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
A.B.S.
37772
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C15047ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-511
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44274
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 54 043
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-910-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16950
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR4314
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 005-581
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 005-581
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-511AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573752J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101123
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1613
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3051
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2988
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3605055
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1405.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81008
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6419
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2924901
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3492
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BPNI-1018 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

