cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FVR4314

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
59.1 mm
Thickness 1
19.3 mm
Thickness
20.3 mm
Width
139.1 mm
Brake System
Sumitomo
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
29249
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
4.712
Quantity per axle
8
Container Type
Box
Packaging length
20.5
Packaging width
16
Packaging height
9.8

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(7 mục)

MITSUBISHI

MK449108

MITSUBISHI

MK528485

MITSUBISHI

MK528945

MITSUBISHI

MK528946

MITSUBISHI

MK529833

MITSUBISHI

MK529909

MITSUBISHI

MK530830

FUSO (MITSUBISHI)(4 mục)

FUSO (MITSUBISHI)

MK449108

FUSO (MITSUBISHI)

MK528946

FUSO (MITSUBISHI)

MK529833

FUSO (MITSUBISHI)

MK530830

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FVR4314 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo