5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 32 mm
- Centering Diameter
- 108 mm
- Chiều cao
- 68 mm
- Minimum thickness
- 29 mm
- Outer Diameter
- 338 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 6
- Bolt Hole Circle Ø
- 140
- Test Mark
- KBA 60872
- Weight
- 9.8
- Hole Arrangement/Number
- 8/6
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
43512-60190
TOYOTA
43512-60191
LEXUS(2 mục)
LEXUS
43512-60190
LEXUS
43512-60191
TOYOTA (FAW)(2 mục)
TOYOTA (FAW)
43512-60190
TOYOTA (FAW)
43512-60191
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
ATE
24.0132-0187.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343282
Đĩa phanh
DELPHI
BG9200C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108458
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302144
Đĩa phanh
METELLI
23-1298C
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0127/PD
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3302179
Đĩa phanh
QUARO
QD0084HC
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61331.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81069 V1
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6503
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 131054C
Đĩa phanh
TRW
DF7880S
Đĩa phanh
VALEO
673236
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 590.2827.52 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.