12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Chiều cao
- 49 mm
- Minimum thickness
- 23 mm
- Outer Diameter
- 277 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 114
- Test Mark
- KBA 60872
- Weight
- 6.8
- Hole Arrangement/Number
- 7/5
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
43512-02330
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
AISIN
A6F197S
Đĩa phanh
ATE
24.0126-0184.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343240
Đĩa phanh
DELPHI
BG4711C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-150
Đĩa phanh
DEPO
231-03-150-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108406
Đĩa phanh
FTE
9072573
Đĩa phanh
FTE
9082251
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 119-661
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302189
Đĩa phanh
KAMOKA
103602
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-3216
Đĩa phanh
METELLI
23-1523C
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0117
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0117/PD
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3302191
Đĩa phanh
REMSA
61539.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61539.10
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6934
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 131056C
Đĩa phanh
TRW
DF6679
Đĩa phanh
VALEO
197072
Đĩa phanh
VALEO
672996
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 590.2818.52 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.