5:57285.3530.20
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Chiều cao
- 45 mm
- Minimum thickness
- 8.4 mm
- Outer Diameter
- 234 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 3
- Hole Arrangement/Number
- 6/5
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(2 mục)
HYUNDAI
58411-B4300
HYUNDAI
58411-B9000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
ATE
24.0110-0394.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG043211
Đĩa phanh
CIFAM
800-1761C
Đĩa phanh
DEPO
231-04-109
Đĩa phanh
DEPO
231-04-109-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108439
Đĩa phanh
FTE
9082268
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 126-491
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3310536
Đĩa phanh
KAMOKA
103522
Đĩa phanh
METELLI
23-1761C
Đĩa phanh
MEYLE
37-15 523 0046
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3310530
Đĩa phanh
SKF
VKBD 91088 S2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 7171
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 43178C
Đĩa phanh
TRW
DF6949
Đĩa phanh
VALEO
197707
Đĩa phanh
VALEO
673144
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 285.3530.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.