cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

ZIMMERMANN

25348.180.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
60 mm
Thickness
18 mm
Width 1
133 mm
Brake System
MANDO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info
with sliding plate
WVA Number
25348
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Weight
1.68 kg

Nhà sản xuất xe

HYUNDAI(14 mục)

HYUNDAI

58101-1RA00

HYUNDAI

58101-1RA05

HYUNDAI

58101-1RA10

HYUNDAI

58101-1VA00

HYUNDAI

58101-4LA00

HYUNDAI

58101-C7A00

HYUNDAI

58101-C8A00

HYUNDAI

58101-C8A10

HYUNDAI

58101-C8A50

HYUNDAI

58101-C8A60

HYUNDAI

58101-H5A25

HYUNDAI

58101-H8A53

HYUNDAI

58101-H9A10

HYUNDAI

58101-Q0A00

HYUNDAI (BEIJING)(1 mục)

HYUNDAI (BEIJING)

58101-0UA00

KIA(12 mục)

KIA

13602-12006K

KIA

58101-1RA01

KIA

58101-1WA00

KIA

58101-1WA05

KIA

58101-1WA35

KIA

58101-4LA00

KIA

58101-H8A00

KIA

58101-H8A05

KIA

58101-H8A58

KIA

58101-H9A10

KIA

S58101-1WA05

KIA

S58101-1WA35

KIA (DYK)(1 mục)

KIA (DYK)

58101-0UA00

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 43

A.B.S.

37916

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPHY-1011

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPHY-7016

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5506.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5548.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-5548.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADG042128

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADG042153

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADG042175

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-1167-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-943-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2497

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-01-058

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322153EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116280

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

170244

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

170635

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010917

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9011119

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 020-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3600352

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3600556

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101002

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060856

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061299

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-1167-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 253 4818

Bộ má phanh, phanh đĩa

NIPPARTS

N3600550

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12672

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6445

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80268 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80304 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 6501

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 7256

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 7532

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 18036

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 43051

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 43057

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3548

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3630

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301021

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302219

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302700

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 25348.180.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo