5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 11 mm
- Centering Diameter
- 64 mm
- Chiều cao
- 41 mm
- Minimum thickness
- 9 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 108
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 4.4
- Hole Arrangement/Number
- 5/5
Nhà sản xuất xe
VOLVO(3 mục)
VOLVO
30 666 802
VOLVO
30 769 113
VOLVO
31 499 632
FORD(9 mục)
FORD
1 223 566
FORD
1 223 568
FORD
1 253 962
FORD
1 253 963
FORD
1 323 551
FORD
1 373 361
FORD
1 469 081
FORD
1 500 156
FORD
2 025 944
VOLVO (CHANGAN)(1 mục)
VOLVO (CHANGAN)
30769113
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
BLUE PRINT
ADF124316
Đĩa phanh
BREMBO
08.9975.10
Đĩa phanh
BREMBO
08.9975.11
Đĩa phanh
BREMBO
08.9975.1X
Đĩa phanh
BREMBO
08.9975.75
Đĩa phanh
DELPHI
BG3897C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
24620
Đĩa phanh
FTE
9072231
Đĩa phanh
FTE
9082160
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 119-501
Đĩa phanh
MEYLE
515 523 0008
Đĩa phanh
MEYLE
515 523 0008/PD
Đĩa phanh
SWAG
50 92 4620
Đĩa phanh
TOPRAN
302 333
Đĩa phanh
VAICO
V25-40009
Đĩa phanh
VALEO
186843
Đĩa phanh
VALEO
672909
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 250.1354.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 13 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.