14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 24 mm
- Centering Diameter
- 64 mm
- Chiều cao
- 44 mm
- Minimum thickness
- 22 mm
- Outer Diameter
- 278 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 108
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 7.1
- Hole Arrangement/Number
- 5/5
Nhà sản xuất xe
FORD(14 mục)
FORD
1 361 298
FORD
2 268 027
FORD
2T14-1125-CA
FORD
2T14-1125-CB
FORD
2T14-1125-CC
FORD
2T14-1125-DA
FORD
2T14-1125-EA
FORD
2T14-1125-EB
FORD
2T14-1125-EC
FORD
2T1Z 1125-A
FORD
4 367 104
FORD
4 367 106
FORD
4 455 980
FORD
4 457 985
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
ATE
24.0124-0179.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADF124340
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
26592
Đĩa phanh
FTE
9072121
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 110-281
Đĩa phanh
KAMOKA
103245
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1257
Đĩa phanh
MEYLE
715 521 7030
Đĩa phanh
MEYLE
783 521 7030/PD
Đĩa phanh
NK
202555
Đĩa phanh
SWAG
50 92 6592
Đĩa phanh
TRW
DF4277
Đĩa phanh
VAICO
V25-80016
Đĩa phanh
VALEO
186748
Đĩa phanh
VALEO
672954
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 250.1350.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.