5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 24 mm
- Centering Diameter
- 64 mm
- Chiều cao
- 47 mm
- Minimum thickness
- 22 mm
- Outer Diameter
- 300 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 108
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 7.1
- Hole Arrangement/Number
- 5/5
Nhà sản xuất xe
FORD(11 mục)
FORD
1 321 488
FORD
1 376 118
FORD
1 388 257
FORD
1 465 618
FORD
1 506 298
FORD
1 681 578
FORD
1 681 579
FORD
4 097 477
FORD
4 097 478
FORD
4 179 398
FORD
4 181 042
JAGUAR(5 mục)
JAGUAR
C2S 35270
JAGUAR
C2S 42667
JAGUAR
C2S 4566
JAGUAR
C2S 49729
JAGUAR
C2S 52091
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
ABE
C3G032ABE
Đĩa phanh
AIC
53644
Đĩa phanh
ATE
24.0124-0161.1
Đĩa phanh
ATE
24.0324-0161.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADF124313
Đĩa phanh
DEPO
231-03-028
Đĩa phanh
DEPO
231-03-028-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
18626
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 108-041
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 127-691
Đĩa phanh
KAMOKA
1032250
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040180
Đĩa phanh
MEYLE
715 521 7019
Đĩa phanh
MEYLE
783 521 7019/PD
Đĩa phanh
SWAG
50 91 8626
Đĩa phanh
VAICO
V25-80007
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 250.1344.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.