12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 44 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 95 mm
- Brake System
- LUCAS
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 0.784 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(4 mục)
MERCEDES
415 421 0400
MERCEDES
415 421 0410
MERCEDES
A 415 421 0400
MERCEDES
A 415 421 0410
RENAULT(2 mục)
RENAULT
4406 062 67R
RENAULT
7701 209 869
NISSAN(2 mục)
NISSAN
44060-00Q3B
NISSAN
44060-00Q3E
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
37665
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADR164204
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-814-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2126
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322183cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322183EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322183iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16897
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010802
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3611056
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060660
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0814-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223960
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90039
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 91 6897
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
700 818
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 25031
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302216
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302216A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601011
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24692.160.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

