cvpartz
ZIMMERMANN

23882.175.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
59 mm
Thickness
18 mm
Width
116 mm
Brake System
LUCAS-GIRLING
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Supplementary Article/Supplementary Info
Photo corresponds to scope of supply
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Weight
1.31 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(9 mục)

AUDI

4B3 698 451

AUDI

4B3 698 451 A

AUDI

4E4 698 451 A

AUDI

4F0 698 451

AUDI

4F0 698 451 F

AUDI

8E0 698 451 C

AUDI

8E0 698 451 H

AUDI

8E0 698 451 N

AUDI

8E0 698 451 P

BENTLEY(2 mục)

BENTLEY

3W0 698 451

BENTLEY

3W0 698 451 B

VAG(12 mục)

VAG

4B3 698 451

VAG

4B3 698 451 A

VAG

4E0 698 451

VAG

4E4 698 451 A

VAG

4F0 698 451

VAG

4F0 698 451 F

VAG

4F0 698 451 G

VAG

4F0 698 451 H

VAG

7H0 698 451 A

VAG

8E0 698 451 C

VAG

8E0 698 451 N

VAG

8E0 698 451 P

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 36

A.B.S.

37366

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPVW-2010

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-2882.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-2888.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-2889.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-2882.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-2888.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADV184228

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 303

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-554-2

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1920

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-032

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-095

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321032cEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321032EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321032iEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16588

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 010-971

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 015-951

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3610829

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060602

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0554-2

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 233 2617

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 233 2617/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

224764

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

224786

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12241

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90221

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

30 91 6588

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 29041

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 29056

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 29090

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRUCKTEC AUTOMOTIVE

07.35.239

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1516

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1769

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-8188

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 23882.175.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo