14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60 mm
- Thickness
- 18 mm
- Width
- 146 mm
- Brake System
- LUCAS-GIRLING
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 1.907 kg
Nhà sản xuất xe
JEEP(3 mục)
JEEP
05019984AA
JEEP
05066427AA
JEEP
05096349AA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
ABE
C1Y005ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-09-994
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADA104223
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-524-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321820EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116340
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1576
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010584
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600801
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181512
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-994AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573118J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1005
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061310
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0524-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12120
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81078 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
14 11 6340
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4126
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23638.185.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.