5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 44 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 131 mm
- Brake System
- BENDIX-BOSCH
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 1.131 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(1 mục)
SUZUKI
5520080E10
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ABE
C18012ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-818
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 78 012
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1459
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010307
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 017-011
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 017-011
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-818AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572418J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1041
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1149
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2003
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10326
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0702.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2329601
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302095
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598991
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23046.155.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.