5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 74 mm
- Thickness
- 20 mm
- Width
- 156 mm
- Brake System
- ATE-TEVES
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 2.14 kg
Nhà sản xuất xe
VAG(15 mục)
VAG
3BD 698 151
VAG
4B0 698 151 A
VAG
4B0 698 151 AB
VAG
4B0 698 151 AF
VAG
4B0 698 151 E
VAG
4B0 698 151 J
VAG
4B0 698 151 K
VAG
4B0 698 151 M
VAG
4B0 698 151 N
VAG
4F0 698 151
VAG
8E0 698 151 F
VAG
8E0 698 151 J
VAG
8E0 698 151 K
VAG
8E0 698 151 T
VAG
JZW 698 151 N
ZHONGHUA (BRILLIANCE)(1 mục)
ZHONGHUA (BRILLIANCE)
SHZ3501001
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
35026
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37156
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7110.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7110.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 026
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1672
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-002
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321626cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321626EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321626IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321651EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321651iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600889
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012646
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8146
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23018.200.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

