12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 13 mm
- Centering Diameter
- 68 mm
- Chiều cao
- 47 mm
- Minimum thickness
- 11 mm
- Outer Diameter
- 290 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 114
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 5.6
- Hole Arrangement/Number
- 7/5
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
RENAULT
4320 682 31R
NISSAN(5 mục)
NISSAN
43206-4CE0B
NISSAN
43206-4EA0A
NISSAN
43206-4EA0B
NISSAN
D3206-4EA0AVA
NISSAN
D3206-4EA0BRV
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 32
ASHIKA
61-01-157C
Đĩa phanh
ATE
24.0113-0200.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN143177
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN143180
Đĩa phanh
CIFAM
800-1763C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4807C
Đĩa phanh
DEPO
231-04-153
Đĩa phanh
DEPO
231-04-153-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108445
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108552
Đĩa phanh
FTE
9072841
Đĩa phanh
FTE
9082279
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3311044
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-157C
Đĩa phanh
KAMOKA
103546
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-3545
Đĩa phanh
METELLI
23-1763C
Đĩa phanh
MEYLE
36-15 523 0055/PD
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3311062
Đĩa phanh
NK
202291
Đĩa phanh
NK
312291
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9306C
Đĩa phanh
QUARO
QD7153HC
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90457 S2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 2520
Đĩa phanh
SWAG
33 10 7167
Đĩa phanh
TOPRAN
631 160
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 101087C
Đĩa phanh
TRW
DF6787
Đĩa phanh
VAICO
V46-40023
Đĩa phanh
VALEO
197757
Đĩa phanh
VALEO
672714
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 200.2535.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.