5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 20 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 35 mm
- Minimum thickness
- 18 mm
- Outer Diameter
- 247 mm
- Brake Disc Type
- Externally Vented
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 4.42
- Hole Arrangement/Number
- 7/4
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
43512-0H010
TOYOTA
43512-0H020
TOYOTA
43512-0H040
TOYOTA
43512-YZZAJ
CITROËN/PEUGEOT(8 mục)
CITROËN/PEUGEOT
16 138 198 80
CITROËN/PEUGEOT
16 188 623 80
CITROËN/PEUGEOT
16 306 331 80
CITROËN/PEUGEOT
4246.F0
CITROËN/PEUGEOT
4246.J0
CITROËN/PEUGEOT
4249.54
CITROËN/PEUGEOT
4249.55
CITROËN/PEUGEOT
424994
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 36
A.B.S.
17591
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-269C
Đĩa phanh
ATE
24.0120-0180.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343198
Đĩa phanh
CHAMPION
562311CH
Đĩa phanh
CIFAM
800-834C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3976
Đĩa phanh
DEPO
231-03-056
Đĩa phanh
EGT
410571cEGT
Đĩa phanh
EGT
410571EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
30636
Đĩa phanh
FERODO
DDF1527
Đĩa phanh
FERODO
DDF1527C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-4700
Đĩa phanh
FTE
9072525
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 112-311
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302167
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-269C
Đĩa phanh
JURID
562311JC
Đĩa phanh
KAMOKA
1033054
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406019200
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040124
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1844
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1844MAX
Đĩa phanh
METELLI
23-0834C
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0037
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0037/PD
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3302162
Đĩa phanh
REMSA
61003.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61003.10
Đĩa phanh
SWAG
81 93 0636
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 10190C
Đĩa phanh
TRW
DF4469
Đĩa phanh
VAICO
V42-80019
Đĩa phanh
VALEO
197047
Đĩa phanh
VALEO
672914
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 180.3021.52 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.