14:21Hình ảnh đang cập nhật
882220
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 117.9 mm
- Thickness
- 30 mm
- Width
- 249 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- LUCAS
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- WVA Number
- 29131
- Weight
- 12.11
Nhà sản xuất xe
MAN(9 mục)
MAN
81508205072
Má phanh
MAN
68324957
MAN
68324972
MAN
68325839
MAN
68325901
MAN
68325968
MAN
68326015
MAN
81 50820 5073
MAN
81508205073
MERCEDES(1 mục)
MERCEDES
81508205072
RENAULT(2 mục)
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
BREMBO
P B3 002
Bộ má phanh, phanh đĩa
CEI
584.021
Má phanh
FERODO
FCV1404B
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FCV1656B
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
2903009560
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
2913109560
Bộ má phanh, phanh đĩa
MERITOR
68324558
MERITOR
68325346
MERITOR
68326015
MERITOR
FCV1653
MERITOR
MDP1404
MERITOR
MDP5073
RENAULT
5001020312
RENAULT
5001855646
RENAULT
5001863904
SETRA
68324972
TEXTAR
2913103
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2913105
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2913115
Bộ má phanh, phanh đĩa
VOLVO
20976509
VOLVO
21309468
VOLVO
85107768
WVA
29131
WVA
29156
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 882220 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.