12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 34 mm
- Chiều cao
- 69.4 mm
- Minimum thickness
- 32 mm
- Outer Diameter
- 330 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Machining
- High-carbon
- Rim Hole Number
- 5
- Number of mounting bores
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without ABS sensor ring
- Test Mark
- ECE-R90
- Weight
- 11.11
Nhà sản xuất xe
PORSCHE(6 mục)
PORSCHE
996 351 410 02
PORSCHE
996 351 410 03
PORSCHE
996 351 410 04
PORSCHE
99635141002
PORSCHE
99635141003
PORSCHE
99635141004
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
17701
Đĩa phanh
ATE
24.0134-0102.1
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 580
Đĩa phanh
BREMBO
09.C877.11
Đĩa phanh
DELPHI
BG9094C
Đĩa phanh
DELPHI
BG9095C
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 128-571
Đĩa phanh
JURID
562589JC-1
Đĩa phanh
MEYLE
483 521 0016/PD
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8960HC
Đĩa phanh
REMSA
61196.10
Đĩa phanh
REMSA
61196.11
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61196.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61196.11
Đĩa phanh
TEXTAR
92150005
Đĩa phanh
TRW
DF6266S
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
460.1561.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
460.1561.55
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 673614 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.