12:53Hình ảnh đang cập nhật
601316
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 77.6 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 118 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- ADVICS
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 20325
- Weight
- 1.853
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(8 mục)
TOYOTA
04465-30510
TOYOTA
0446530430
TOYOTA
0446530470
TOYOTA
04465WY030
TOYOTA
446530430
TOYOTA
446530470
TOYOTA
446530510
TOYOTA
4465WY030
LEXUS(32 mục)
LEXUS
04465-22340
LEXUS
04465-30410
LEXUS
04465-30460
LEXUS
04465-30490
LEXUS
04465-30491
LEXUS
04465-30500
LEXUS
04465-30510
LEXUS
0446524050
LEXUS
0446530400
LEXUS
0446530410
LEXUS
0446530430
LEXUS
0446530440
LEXUS
0446530450
LEXUS
0446530460
LEXUS
0446530470
LEXUS
0446530490
LEXUS
0446530491
LEXUS
0446530500
LEXUS
0446530510
LEXUS
446522340
LEXUS
446524050
LEXUS
446530400
LEXUS
446530410
LEXUS
446530430
LEXUS
446530440
LEXUS
446530450
LEXUS
446530460
LEXUS
446530470
LEXUS
446530490
LEXUS
446530491
LEXUS
446530500
LEXUS
446530510
TOYOTA (FAW)(7 mục)
TOYOTA (FAW)
04465-30470
TOYOTA (FAW)
0446530430
TOYOTA (FAW)
0446530470
TOYOTA (FAW)
0446530510
TOYOTA (FAW)
446530430
TOYOTA (FAW)
446530470
TOYOTA (FAW)
446530510
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 33
A.B.S.
37591
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12116ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-222
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5789.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342161
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 252
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 072
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 131
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2122
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170668
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4216
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010935
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 012-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-222AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573413J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1331
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060931
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 203 2517/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2727
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3083
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12527
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4767
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4767C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1180.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1235.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21180.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2032501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2496501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3398
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3398BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4460
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24965.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 601316 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 47 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.