5:57Hình ảnh đang cập nhật
598864
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 56 mm
- Thickness
- 16.1 mm
- Width
- 114 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24291
- Weight
- 1.345
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(4 mục)
MITSUBISHI
MN116604
MITSUBISHI
MN116764
MITSUBISHI
MR569224
MITSUBISHI
MR569225
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ASHIKA
50-05-503
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44287
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 54 041
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1901
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1886
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 013-071
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-503AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P826
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12193
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0805
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0965.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2965.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2429101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 42025
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 598864 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.