5:57Hình ảnh đang cập nhật
598019
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 65.3 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Width
- 117 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 21520
- Weight
- 1.512
Nhà sản xuất xe
ROVER(2 mục)
ROVER
GBP90326AF
ROVER
GBP90328AF
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ABE
C1K003ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-04-430
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP618
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-161
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 018-161
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-430AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P430
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060484
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1409
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0330.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2330.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2152001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 17001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB497
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 598019 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.