12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.7 mm
- Thickness
- 19.2 mm
- Width
- 110.2 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Vibration
- without vibration damper
- WVA Number
- 21185
- Weight
- 1.45
Nhà sản xuất xe
FIAT(3 mục)
FIAT
5892313
FIAT
792426
FIAT
793774
ALFA ROMEO(3 mục)
ALFA ROMEO
0009946023
ALFA ROMEO
795428
ALFA ROMEO
9946023
LANCIA(4 mục)
LANCIA
0005892731
LANCIA
5892731
LANCIA
792426
LANCIA
793774
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
36185
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36655
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1D000ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0218
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2952.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 468 380
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP644
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0218AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222322
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222328
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0146.14
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0303.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2146.14
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2118503
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 15508
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1095
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 302861A có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.