cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

302803

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
38.6 mm
Thickness
15 mm
Width
82.6 mm
Fitting Position
Rear Axle
Brake System
ADVICS
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without bolts/screws
Wear Warning Contact
without integrated wear sensor
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
23592
FMSI Code
D835
Weight
0.58

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(9 mục)

TOYOTA

04466-32030

TOYOTA

04466-32040

TOYOTA

04466-47010

TOYOTA

0446632030

TOYOTA

0446632040

TOYOTA

0446647010

TOYOTA

446632030

TOYOTA

446632040

TOYOTA

446647010

BYD(1 mục)

BYD

1037509400

EAGLE(1 mục)

EAGLE

106100140459

ENGLON(4 mục)

ENGLON

1061001404

ENGLON

106100140459

ENGLON

4050010000

ENGLON

4050018100

GEELY(4 mục)

GEELY

1061001404

GEELY

106100140459

GEELY

4050010000

GEELY

4050018100

GLEAGLE(4 mục)

GLEAGLE

1061001404

GLEAGLE

106100140459

GLEAGLE

4050010000

GLEAGLE

4050018100

LEXUS(3 mục)

LEXUS

04466-32030

LEXUS

0446632030

LEXUS

446632030

MAPLE (SMA)(1 mục)

MAPLE (SMA)

106100140459

TOYOTA (FAW)(2 mục)

TOYOTA (FAW)

04466-47010

TOYOTA (FAW)

446647010

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 302803 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 29 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo