cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

302799

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 2
46.5 mm
Chiều cao
46.5 mm
Thickness 2
18 mm
Thickness
18 mm
Width 2
151.7 mm
Width
151.7 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake System
CONTINENTAL
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without bolts/screws
Wear Warning Contact
with integrated wear sensor
Number of wear indicators
2
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
25374
FMSI Code
D766-7529
Weight
1.28

Nhà sản xuất xe

KIA(39 mục)

KIA

0K0Y1-33-23Z

KIA

0K0Y2-33-23Z

KIA

0K0Y23323Z

KIA

0K20A-33-23Z

KIA

0K239-33-23Z

KIA

0K240-33-23Z

KIA

0K240-33-23ZA

KIA

0K2A2-33-23Z

KIA

0K2A2-33-23ZA

KIA

0K2A2-33-23ZB

KIA

0K2A3-33-23Z

KIA

0K2A3-33-23ZA

KIA

0K2A3-33-23ZB

KIA

0K2A33323Z

KIA

0K2A33323ZA

KIA

0K2A33323ZB

KIA

0K2A4-33-23Z

KIA

0K2X3-33-23Z

KIA

0K2Y1-33-23Z

KIA

0K2Y3-33-23Z

KIA

0K2Y3-33-23ZA

KIA

0K2Y33323Z

KIA

K0Y13323Z

KIA

K0Y23323Z

KIA

K20A3323Z

KIA

K2393323Z

KIA

K2403323Z

KIA

K2403323ZA

KIA

K2A23323Z

KIA

K2A23323ZA

KIA

K2A23323ZB

KIA

K2A33323Z

KIA

K2A33323ZA

KIA

K2A33323ZB

KIA

K2A43323Z

KIA

K2X33323Z

KIA

K2Y13323Z

KIA

K2Y33323Z

KIA

K2Y33323ZA

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 302799 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 39 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo