12:53Hình ảnh đang cập nhật
302688
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 2
- 59.9 mm
- Chiều cao
- 59.9 mm
- Thickness 2
- 17.9 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Width 2
- 140.6 mm
- Width
- 140.6 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24915
- FMSI Code
- D1735-8960
- Weight
- 1.89
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(6 mục)
HYUNDAI
58101-2TA20
HYUNDAI
58101-2TA21
HYUNDAI
58101-A6A70
HYUNDAI
581012TA20
HYUNDAI
581012TA21
HYUNDAI
58101A6A70
KIA(6 mục)
KIA
58101-A6A70
KIA
581012TA20
KIA
581012TA21
KIA
58101A6A70
KIA
S58101-A6A70
KIA
S58101A6A70
KIA (DYK)(1 mục)
KIA (DYK)
581012TA20
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 41
A.B.S.
37948
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37969
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10521ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10531ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0K-K27
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5659.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5659.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042140
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042159
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 491
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 065
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 065X
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2477
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3591
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116282
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4703
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4984
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010952
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011052
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 020-591
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 020-591
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-K27AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573407J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573447J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1960
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060900
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 249 1517
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3282
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223444
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4243
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4243C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1398.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1398.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21398.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21398.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7287
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2290701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2491501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43050
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3582
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24915.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 302688 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 13 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.