12:53Thông số kỹ thuật
- Height 2
- 48.1 mm
- Chiều cao
- 47.5 mm
- Thickness 2
- 17.6 mm
- Thickness
- 17.6 mm
- Width 2
- 95.8 mm
- Width
- 95.8 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Vibration
- without vibration damper
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 25973
- Weight
- 0.895
Nhà sản xuất xe
FIAT(2 mục)
FIAT
77366595
FIAT
77367914
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 45
A.B.S.
35004
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
35079
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2F019ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPOP-2009
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0209
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2793.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADL144232
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 802
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 23 156
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 23 190
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573689CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1012-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3246
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-162
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16903
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4879
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010993
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-441
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 036-431
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-441
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 036-431
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0209AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573689J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101377
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1827
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2343
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060879
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1012-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METZGER
1170836
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 259 7317
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3423
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2223100
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223653
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12693
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3781
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90846 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 91 6903
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2581802
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2597301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
208 805
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 15077
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2032
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22220.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22220.170.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25818.175.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 302627A có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.