cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

302599

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 2
47.5 mm
Chiều cao
48.1 mm
Thickness 2
16.9 mm
Thickness
16.9 mm
Width 2
96 mm
Width
96 mm
Fitting Position
Rear Axle
Brake System
TRW
Wear Warning Contact
with integrated wear sensor
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Vibration
without vibration damper
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
25818
Weight
0.86

Nhà sản xuất xe

OPEL(3 mục)

OPEL

1605285

OPEL

95517078

OPEL

95524971

VAUXHALL(2 mục)

VAUXHALL

95517078

VAUXHALL

95524971

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 40

A.B.S.

35079

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C2F019ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPOP-2009

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-00-0209

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-2793.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADL144232

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 747

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 825

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

22220 00 704 00

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 59 086

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573689CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-1012-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3165

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16903

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4879

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9011097

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 024-651

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 024-651

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-0209AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573689J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101377

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1959

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060879

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-3664

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-1012-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3820

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223653

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12693

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP1913

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP1913C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1450.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21450.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6210122

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90355 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

40 91 6903

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2222001

Bộ má phanh, phanh đĩa

TOPRAN

208 805

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 24047

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB2093

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V40-1934

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 302599 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo