14:21Hình ảnh đang cập nhật
301269
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52 mm
- Thickness
- 14.3 mm
- Width
- 133 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- AKEBONO
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 20002
- Weight
- 1.48
Nhà sản xuất xe
FORD(2 mục)
FORD
S08349280A
FORD
S083E49280AA
FORD ASIA & OCEANIA(2 mục)
FORD ASIA & OCEANIA
S08349280A
FORD ASIA & OCEANIA
S083E49280AA
KIA(14 mục)
KIA
0K60A3328Z
KIA
0K70Y-33-28Z
KIA
0K70Y3328Z
KIA
0K710-33-28Z
KIA
0K7103328Z
KIA
0K71E-33-28Z
KIA
0K71E3328Z
KIA
0K71F-33-28Z
KIA
0K71F3328Z
KIA
K60A3328Z
KIA
K70Y3328Z
KIA
K7103328Z
KIA
K71E3328Z
KIA
K71F3328Z
MAZDA(22 mục)
MAZDA
S083-49-280
MAZDA
S083-49-280A
MAZDA
S08349280
MAZDA
S08349280A
MAZDA
S231-49-280A
MAZDA
S23149280
MAZDA
S23149280A
MAZDA
S2YA3323Z
MAZDA
S2YA3328Z
MAZDA
S660-49-280A
MAZDA
S66049280A
MAZDA
SA94-49-2809A
MAZDA
SA94492809A
MAZDA
SE96-33-28Z
MAZDA
SE96-33-28Z9A
MAZDA
SE96-33-28ZA
MAZDA
SE963328Z
MAZDA
SE963328Z9A
MAZDA
SE963328ZA
MAZDA
SF04-33-28Z
MAZDA
SF043328Z
MAZDA
SGY33323Z
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 37
A.B.S.
36642
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36642/1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10311ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C13025ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0K-018
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5806.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54267
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 020
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 49 010
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 99 003
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-232-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-377-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP530
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-211
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-131
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600325
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3603025
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
140690
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-K18AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P039
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1007
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P335
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1138
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0232-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0377-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 200 0215/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1346
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1439
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1915
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229961
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09518
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0244.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2000201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2378401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10873
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB737
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB983
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 301269 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 40 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.