5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 12 mm
- Centering Diameter
- 68 mm
- Chiều cao
- 49.4 mm
- Minimum thickness
- 10 mm
- Outer Diameter
- 302 mm
- Brake Disc Hub Height
- 37.2
- Fitting Position
- Rear Axle
- Rim Hole Number
- 9
- Brake Disc Type
- solid
- Bolt Hole Circle Ø
- 112
- Weight
- 7.693 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(1 mục)
AUDI
4F0 615 601 E
SEAT(1 mục)
SEAT
4F0 615 601 E
SKODA(1 mục)
SKODA
4F0 615 601 E
VAG(1 mục)
VAG
4F0 615 601 E
VW(1 mục)
VW
4F0 615 601 E
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
ATE
24.0112-0159.1
Đĩa phanh
ATE
24.0312-0159.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADV184347
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 257
Đĩa phanh
DEPO
231-04-064
Đĩa phanh
DEPO
231-04-064-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
26657
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 111-181
Đĩa phanh
KAMOKA
1032616
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1228
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1228MAX
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1228SPORT
Đĩa phanh
MEYLE
115 523 0027
Đĩa phanh
MEYLE
115 523 0027/PD
Đĩa phanh
NK
2047109
Đĩa phanh
NK
3147109
Đĩa phanh
QUARO
QD1892HC
Đĩa phanh
SWAG
32 92 6657
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 291004C
Đĩa phanh
TRW
DF4434
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
100.3320.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
100.3320.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã V10-40084 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.