12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Centering Diameter
- 65 mm
- Chiều cao
- 51.6 mm
- Minimum thickness
- 8 mm
- Outer Diameter
- 253 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake Disc Hub Height
- 41.8
- Required quantity
- 2
- Rim Hole Number
- 5
- Brake Disc Type
- solid
- Tightening Torque
- 120
- Bolt Hole Circle Ø
- 112
- Weight
- 5.823 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(5 mục)
AUDI
1K0 615 601 AB
AUDI
1K0 615 601 K
AUDI
5C0 615 601
AUDI
5C0 615 601 A
AUDI
5Q0 615 601 F
SEAT(4 mục)
SEAT
1K0 615 601 AB
SEAT
1K0 615 601 K
SEAT
5C0 615 601
SEAT
5Q0 615 601 F
SKODA(4 mục)
SKODA
1K0 615 601 AB
SKODA
1K0 615 601 K
SKODA
5C0 615 601
SKODA
5Q0 615 601 F
VAG(5 mục)
VAG
1K0 615 601 AB
VAG
1K0 615 601 K
VAG
5C0 615 601
VAG
5C0 615 601 A
VAG
5Q0 615 601 F
VW(5 mục)
VW
1K0 615 601 AB
VW
1K0 615 601 K
VW
5C0 615 601
VW
5C0 615 601 A
VW
5Q0 615 601 F
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 30
A.B.S.
17520
Đĩa phanh
ABE
C4W012ABE
Đĩa phanh
ATE
24.0110-0277.1
Đĩa phanh
ATE
24.0310-0277.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADV184306
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 099
Đĩa phanh
DEPO
231-04-003
Đĩa phanh
DEPO
231-04-003-2
Đĩa phanh
EGT
410403cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
23240
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 109-601
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3310804
Đĩa phanh
KAMOKA
1032448
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0839
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0839MAX
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0839SPORT
Đĩa phanh
METELLI
23-0724C
Đĩa phanh
MEYLE
115 523 0018
Đĩa phanh
MEYLE
115 523 0018/PD
Đĩa phanh
NK
204789
Đĩa phanh
NK
314789
Đĩa phanh
NK
344789
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90007 S2
Đĩa phanh
STELLOX
6020-4789-SX
Đĩa phanh
SWAG
32 92 3240
Đĩa phanh
TOPRAN
110 079
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 29172C
Đĩa phanh
TRW
DF4276
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3234.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3234.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã V10-40077 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.