cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB3349

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
77.3 mm
Thickness
14.8 mm
Width
131.8 mm
Manufacturer Restriction
BREMBO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Test Mark
E9 90R - 01107/209
Weight
2.14 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(4 mục)

MITSUBISHI

4605A049

MITSUBISHI

4605A572

MITSUBISHI

4605A694

MITSUBISHI

MR407376

OPEL(4 mục)

OPEL

13329562

OPEL

13411116

OPEL

16 05 100

OPEL

16 05 175

BUICK (SGM)(1 mục)

BUICK (SGM)

23271117

CADILLAC (SGM)(1 mục)

CADILLAC (SGM)

23271117

SAAB(2 mục)

SAAB

13329562

SAAB

16 05 100

SUBARU(5 mục)

SUBARU

26296FE040

SUBARU

26296FE041

SUBARU

26296FE042

SUBARU

26296FE100

SUBARU

26296FE120

VAUXHALL(4 mục)

VAUXHALL

13329562

VAUXHALL

13411116

VAUXHALL

16 05 100

VAUXHALL

16 05 175

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB3349 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo