cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB3236

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
45.5 mm
Thickness
15 mm
Width
108.7 mm
Manufacturer Restriction
SUMITOMO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Test Mark
E9 90R 01107/195
Weight
1.018 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(1 mục)

NISSAN

41060-4A00B

TOYOTA(1 mục)

TOYOTA

04491-97402

DAIHATSU(6 mục)

DAIHATSU

04465-B1050

DAIHATSU

04465-B1050-000

DAIHATSU

04491-97402

DAIHATSU

04491-97402-000

DAIHATSU

04491-97404

DAIHATSU

04491-97404-000

SUZUKI(18 mục)

SUZUKI

0449197207000

SUZUKI

0449197402000

SUZUKI

55101-76A01-000

SUZUKI

55102-76A00-000

SUZUKI

55810-76A00

SUZUKI

55810-76A00-000

SUZUKI

55810-76A01

SUZUKI

55810-76A01-000

SUZUKI

55810-76A02

SUZUKI

55810-76A02-000

SUZUKI

55810-76A10

SUZUKI

55810-76A10-000

SUZUKI

55810-80G00-000

SUZUKI

55810-80G01-000

SUZUKI

55810-80G03-000

SUZUKI

55810-80G04

SUZUKI

55810-80G04-000

SUZUKI

55810-80G10-000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB3236 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo