cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB3046

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
50 mm
Thickness
15 mm
Width
114.2 mm
Manufacturer Restriction
SUMITOMO
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Test Mark
E9 90R 01107/109
Weight
1.12 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(14 mục)

MITSUBISHI

MB699464

MITSUBISHI

MB699473

MITSUBISHI

MB699474

MITSUBISHI

MB928461

MITSUBISHI

MB928463

MITSUBISHI

MB928641

MITSUBISHI

MB928816

MITSUBISHI

MB928817

MITSUBISHI

MB950554

MITSUBISHI

MR389507

MITSUBISHI

MR389508

MITSUBISHI

MR389511

MITSUBISHI

MR389512

MITSUBISHI

X3511001

DODGE(3 mục)

DODGE

MB928461

DODGE

MB928641

DODGE

MB950554

EAGLE(3 mục)

EAGLE

MB928461

EAGLE

MB928641

EAGLE

MB950554

PLYMOUTH(1 mục)

PLYMOUTH

MB928461

PROTON(4 mục)

PROTON

MB928816

PROTON

MB928817

PROTON

PC3511001

PROTON

PC351101

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB3046 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 25 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo