5:57Hình ảnh đang cập nhật
GDB3046
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 50 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 114.2 mm
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Test Mark
- E9 90R 01107/109
- Weight
- 1.12 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(14 mục)
MITSUBISHI
MB699464
MITSUBISHI
MB699473
MITSUBISHI
MB699474
MITSUBISHI
MB928461
MITSUBISHI
MB928463
MITSUBISHI
MB928641
MITSUBISHI
MB928816
MITSUBISHI
MB928817
MITSUBISHI
MB950554
MITSUBISHI
MR389507
MITSUBISHI
MR389508
MITSUBISHI
MR389511
MITSUBISHI
MR389512
MITSUBISHI
X3511001
DODGE(3 mục)
DODGE
MB928461
DODGE
MB928641
DODGE
MB950554
EAGLE(3 mục)
EAGLE
MB928461
EAGLE
MB928641
EAGLE
MB950554
PLYMOUTH(1 mục)
PLYMOUTH
MB928461
PROTON(4 mục)
PROTON
MB928816
PROTON
MB928817
PROTON
PC3511001
PROTON
PC351101
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã GDB3046 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 25 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.