cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB1984

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
54.7 mm
Thickness
19.5 mm
Width
146 mm
Manufacturer Restriction
ATE
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Test Mark
E9 90R - 01107/2852
Weight
1.433 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(25 mục)

AUDI

176 698 151

AUDI

190 698 151

AUDI

1J0 698 151

AUDI

1J0 698 151 A

AUDI

1J0 698 151 B

AUDI

1J0 698 151 J

AUDI

1JE 698 151 B

AUDI

1S0 698 151

AUDI

1S0 698 151 A

AUDI

1S0 698 151 C

AUDI

1S0 698 151 D

AUDI

2Q0 698 151

AUDI

2Q0 698 151 T

AUDI

321 698 151 J

AUDI

5C0 698 151

AUDI

5C0 698 151 A

AUDI

5Z0 698 151 A

AUDI

5Z0 698 151 B

AUDI

6C0 698 151

AUDI

6C0 698 151 B

AUDI

6C0 698 151 C

AUDI

6C0 698 151 D

AUDI

6Q0 698 151

AUDI

6R0 698 151 A

AUDI

JZW 698 151

BRILLIANCE(2 mục)

BRILLIANCE

3501082

BRILLIANCE

SHZ3501082

SEAT(28 mục)

SEAT

176 698 151

SEAT

190 698 151

SEAT

1J0 698 151

SEAT

1J0 698 151 A

SEAT

1J0 698 151 B

SEAT

1J0 698 151 H

SEAT

1J0 698 151 J

SEAT

1JE 698 151 B

SEAT

1S0 698 151

SEAT

1S0 698 151 A

SEAT

1S0 698 151 B

SEAT

1S0 698 151 C

SEAT

1S0 698 151 D

SEAT

1S0698151E

SEAT

2Q0 698 151

SEAT

2Q0 698 151 A

SEAT

2Q0 698 151 AB

SEAT

2Q0 698 151 T

SEAT

321 698 151 J

SEAT

5C0 698 151

SEAT

5Z0 698 151 A

SEAT

6C0 698 151

SEAT

6C0 698 151 B

SEAT

6C0 698 151 D

SEAT

6Q0 698 151

SEAT

6R0 698 151 A

SEAT

JZW 698 151

SEAT

JZW 698 151 A

SKODA(26 mục)

SKODA

176 698 151

SKODA

190 698 151

SKODA

1J0 698 151

SKODA

1J0 698 151 A

SKODA

1J0 698 151 B

SKODA

1J0 698 151 H

SKODA

1J0 698 151 J

SKODA

1JE 698 151 B

SKODA

1S0 698 151

SKODA

1S0 698 151 A

SKODA

1S0 698 151 B

SKODA

1S0 698 151 C

SKODA

1S0 698 151 D

SKODA

1S0698151E

SKODA

2Q0 698 151

SKODA

2Q0 698 151 T

SKODA

321 698 151 J

SKODA

5C0 698 151

SKODA

5Z0 698 151 A

SKODA

6C0 698 151

SKODA

6C0 698 151 B

SKODA

6C0 698 151 D

SKODA

6Q0 698 151

SKODA

6R0 698 151 A

SKODA

JZW 698 151

SKODA

JZW 698 151 A

SKODA (SVW)(3 mục)

SKODA (SVW)

180 698 151

SKODA (SVW)

6QD 698 151

SKODA (SVW)

6RD 698 151 B

VW(34 mục)

VW

176 698 151

VW

190 698 151

VW

1J0 698 151

VW

1J0 698 151 A

VW

1J0 698 151 B

VW

1J0 698 151 C

VW

1J0 698 151 H

VW

1J0 698 151 J

VW

1JE 698 151 B

VW

1S0 698 151

VW

1S0 698 151 A

VW

1S0 698 151 B

VW

1S0 698 151 C

VW

1S0 698 151 D

VW

1S0698151E

VW

2Q0 698 151

VW

2Q0 698 151 A

VW

2Q0 698 151 AB

VW

2Q0 698 151 T

VW

321 698 151 J

VW

5C0 698 151

VW

5C0 698 151 A

VW

5C0 698 151 B

VW

5Z0 698 151 A

VW

5Z0 698 151 B

VW

6C0 698 151

VW

6C0 698 151 A

VW

6C0 698 151 B

VW

6C0 698 151 C

VW

6C0 698 151 D

VW

6Q0 698 151

VW

6R0 698 151 A

VW

JZW 698 151

VW

JZW 698 151 A

VW (FAW)(2 mục)

VW (FAW)

180 698 151

VW (FAW)

6QD 698 151

VW (SVW)(4 mục)

VW (SVW)

180 698 151

VW (SVW)

18D 698 151

VW (SVW)

6QD 698 151

VW (SVW)

6RD 698 151 B

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB1984 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 124 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo