5:57Hình ảnh đang cập nhật
GDB1893
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 51.7 mm
- Thickness
- 16.8 mm
- Width
- 125.8 mm
- Manufacturer Restriction
- TRW
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Test Mark
- E9 90R - 01107/2542
- Weight
- 1.36 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(10 mục)
FORD
1676630
FORD
1719275
FORD
1749322
FORD
1788734
FORD
1848518
FORD
1855307
FORD
8V51-2K021-AB
FORD
8V51-2K021-BA
FORD
8V51-2K021-BB
FORD
ME8V-5J2K021-AA
FORD ASIA & OCEANIA(7 mục)
FORD ASIA & OCEANIA
1719275
FORD ASIA & OCEANIA
1749322
FORD ASIA & OCEANIA
1788734
FORD ASIA & OCEANIA
1855307
FORD ASIA & OCEANIA
8V51-2K021-AB
FORD ASIA & OCEANIA
8V51-2K021-BA
FORD ASIA & OCEANIA
8V51-2K021-BB
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã GDB1893 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 17 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.