14:21Hình ảnh đang cập nhật
GDB1685DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 48.6 mm
- Thickness
- 16.8 mm
- Width
- 106.2 mm
- Manufacturer Restriction
- TRW
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Braking System
- Low dust brake pads
- Test Mark
- E990R-02A1148/2048
- Weight
- 1.043 kg
Nhà sản xuất xe
VOLVO(8 mục)
VOLVO
30671574
VOLVO
30671575
VOLVO
306715750
VOLVO
30742491
VOLVO
30742516
VOLVO
30794554
VOLVO
30794555
VOLVO
31317482
FORD(12 mục)
FORD
1426143
FORD
1426144
FORD
1439866
FORD
1459450
FORD
1503969
FORD
1566233
FORD
1752093
FORD
6G91-2M008-FA
FORD
6G91-2M008-FB
FORD
6G91-2M008-FC
FORD
6G91-2M008-FD
FORD
ME6G-9J2M008-FA
LAND ROVER(5 mục)
LAND ROVER
BJ322M008AB
LAND ROVER
LR027129
LAND ROVER
LR043285
LAND ROVER
LR043714
LAND ROVER
LR134695
LAND ROVER (CHERY)(3 mục)
LAND ROVER (CHERY)
BJ322M008AB
LAND ROVER (CHERY)
LR043714
LAND ROVER (CHERY)
LR134695
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã GDB1685DTE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.