cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB1685

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
48.6 mm
Thickness
16.8 mm
Width
106.2 mm
Manufacturer Restriction
TRW
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with brake caliper screws
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Test Mark
E9 90R - 01120/2048
Weight
1.1 kg

Nhà sản xuất xe

VOLVO(8 mục)

VOLVO

30671574

VOLVO

30671575

VOLVO

306715750

VOLVO

30742491

VOLVO

30742516

VOLVO

30794554

VOLVO

30794555

VOLVO

31317482

FORD(12 mục)

FORD

1426143

FORD

1426144

FORD

1439866

FORD

1459450

FORD

1503969

FORD

1566233

FORD

1752093

FORD

6G91-2M008-FA

FORD

6G91-2M008-FB

FORD

6G91-2M008-FC

FORD

6G91-2M008-FD

FORD

ME6G-9J2M008-FA

LAND ROVER(5 mục)

LAND ROVER

BJ322M008AB

LAND ROVER

LR027129

LAND ROVER

LR043285

LAND ROVER

LR043714

LAND ROVER

LR134695

LAND ROVER (CHERY)(3 mục)

LAND ROVER (CHERY)

BJ322M008AB

LAND ROVER (CHERY)

LR043714

LAND ROVER (CHERY)

LR134695

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB1685 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo