cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB1403

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
74.2 mm
Thickness
19.5 mm
Width
156.4 mm
Manufacturer Restriction
ATE
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Test Mark
E9 90R 01107/054
Weight
2.087 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(7 mục)

AUDI

1J0 615 105 AE

AUDI

1J0 615 106 AD

AUDI

1J0 698 151 M

AUDI

1J0 698 151 Q

AUDI

8N0 698 151 A

AUDI

8N0 698 151 C

AUDI

8N0 698 151 E

SEAT(5 mục)

SEAT

1J0 615 105 AE

SEAT

1J0 615 106 AD

SEAT

1J0 698 151 M

SEAT

8N0 698 151 A

SEAT

8N0 698 151 E

SKODA(6 mục)

SKODA

1J0 615 105 AE

SKODA

1J0 615 106 AD

SKODA

1J0 698 151 M

SKODA

1J0 698 151 Q

SKODA

8N0 698 151 A

SKODA

8N0 698 151 E

VW(8 mục)

VW

1J0 615 105 AE

VW

1J0 615 106 AD

VW

1J0 698 151 K

VW

1J0 698 151 M

VW

1J0 698 151 Q

VW

8N0 698 151 A

VW

8N0 698 151 C

VW

8N0 698 151 E

VW (SVW)(1 mục)

VW (SVW)

1J0 698 151 M

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB1403 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 27 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo