cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB1024

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
64 mm
Thickness
15 mm
Width
91.6 mm
Manufacturer Restriction
SUMITOMO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Test Mark
E2 90R 01124/002
Weight
1.09 kg

Nhà sản xuất xe

FORD USA(2 mục)

FORD USA

F1CZ2001A

FORD USA

F4BZ2001A

MAZDA(28 mục)

MAZDA

B4Y53323Z

MAZDA

B4Y63323Z

MAZDA

B4Y63323ZA

MAZDA

B4Y63328ZA

MAZDA

B5Y6-33-23Z

MAZDA

B5Y6-33-23Z 9A

MAZDA

B5Y6-33-28Z

MAZDA

B5Y6-33-28Z A

MAZDA

B5Y63328ZA9C

MAZDA

B5Y8-33-23Z

MAZDA

B5Y8-33-23Z A

MAZDA

B5Y83328ZB

MAZDA

BCYC-33-23Z

MAZDA

BCYW-33-23ZC

MAZDA

BCYW3323Z

MAZDA

BCYW3323ZA

MAZDA

BCYW3328Z

MAZDA

BCYW3328ZA

MAZDA

BCYW3328ZA9F

MAZDA

BRY0-33-28Z

MAZDA

BRY7-33-23ZA

MAZDA

BRY73323Z

MAZDA

BRYO3328Z

MAZDA

DCY03328ZA

MAZDA

DCY03328ZB

MAZDA

DCY13328Z

MAZDA

DCY53328Z

MAZDA

DCY93328Z

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB1024 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 30 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo