12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 64 mm
- Thickness
- 16.3 mm
- Width
- 78.2 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- Lucas-Girling
- Weight
- 1.049 kg
Nhà sản xuất xe
SAAB(13 mục)
SAAB
7873698
SAAB
7874548
SAAB
8985236
SAAB
8993107
SAAB
8993263
SAAB
8993297
SAAB
8993776
SAAB
8993834
SAAB
8994296
SAAB
8994790
SAAB
8994998
SAAB
9102690
SAAB
9102708
TALBOT(1 mục)
TALBOT
VBP289
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
BREMBO
P 06 001
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-002-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP131
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB818
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010000
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 017-381
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 017-381
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0371AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571358J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1012
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09149
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5216C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0038.30
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2000906
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB637
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302010
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 65604 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.