5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45 mm
- Thickness
- 13.8 mm
- Width
- 99.2 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Number of wear indicators
- 1
- Weight
- 0.927 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(6 mục)
MAZDA
N1Y3-26-43ZA
MAZDA
NFY7-24-46Z
MAZDA
NFY7-26-43Z
MAZDA
NFY7-26-48Z
MAZDA
NFY7-26-49Z
MAZDA
NFZ7-26-43Z
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
37550
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMZ-2003
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5762.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54291
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-871-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2027
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116386
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1894
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3613020
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573640J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060941
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0871-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METZGER
1170617
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 242 9813/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12526
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1190.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21190.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91092 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6382
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302790
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24298.140.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 50026 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.