14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.5 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 123 mm
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.455 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(2 mục)
MAZDA
N0Y7-33-28Z
MAZDA
N0Y9-33-23Z
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
37191
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5867.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54279
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-607-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1761
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116394
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3603052
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181529
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0850.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80592 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5431
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302827
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 50019 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.