14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 66.8 mm
- Thickness
- 19.5 mm
- Width
- 131.4 mm
- Manufacturer Restriction
- TRW
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Brake System
- Lucas II - TRW
- Number of wear indicators
- 4
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Weight
- 1.767 kg
Nhà sản xuất xe
PEUGEOT(5 mục)
PEUGEOT
4252.77
PEUGEOT
4253.32
PEUGEOT
4253.35
PEUGEOT
4253.47
PEUGEOT
4254.22
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
37430
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPPE-1009
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154235
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-600-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1890
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16547
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 020-671
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181656
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0600-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 241 3418/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 241 3418/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12223
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1102.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21102.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80232 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 91 6547
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-0148
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-4114
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 28035 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.